Tìm thấy 1.067 hồ sơ cho “Trần An Dương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đức Tân Năm sinh: 25/1953 Ngày hy sinh: 15/10/1970 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Uẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/7/1971 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Điều Năm sinh: 14/1960 Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Tuyết Hoa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/11/1975 Quê quán: Đức Huệ, Long An, Long An Đơn vị: K24 D 230 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã An hoà, Xã An Hòa, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Trần Thanh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã An hoà, Xã An Hòa, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. TRẦN Văn KHOÁI Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: An Điền, Bến Cát, Bến Cát Đơn vị: QDĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Trần Thị Tư Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 07/07/1964 Quê quán: An Lập, Bến Cát, Bến Cát Đơn vị: BMVNHH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/1972 Quê quán: An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Giáp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 08/01/1969 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Kê Năm sinh: 1906 Ngày hy sinh: 1966 Quê quán: An Điền, Bến Cát, Bến Cát Đơn vị: qdndvn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Nha Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Hải An, Hải Hậu, Hải Hậu Đơn vị: F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trần Vũ Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh An, Dâu Tiếng, Dâu Tiếng Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Trần Vũ Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh An, Dâu Tiếng, Dâu Tiếng Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trần Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/05/1968 Quê quán: Trần Phú - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Nho Sự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Mầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Nâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Đơn vị: D363 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. TRẦN Văn KHOA Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh An, Dâầu Tiếng, Dâầu Tiếng Đơn vị: Du kiích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: E172 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần An Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Tiến - Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 19/09/1969