Tìm thấy 1.067 hồ sơ cho “Trần An Dương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Châu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/10/1969 Quê quán: Long Nguyên - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: An Ninh T4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Tuyết Hoa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/11/1975 Quê quán: Đức Huệ, Long An, Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Nghĩa Phú - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Thị Ngọc Châu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/7/1981 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Đình Vân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/07/1978 Quê quán: Nam Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C3D2 E 48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/01/1973 Quê quán: Quang Vĩnh, Long An, Long An Đơn vị: V82 D220 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. TRẦN Văn QUÂN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: AN LẬP, DẦU TIẾNG, DẦU TIẾNG An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Trần Minh Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: An Nhơn, Củ Chi, Củ Chi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Trần Quốc Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 04/12/1978 Quê quán: An Điền, Bến Cát, Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Trần Quốc Ái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền, Bến CÁt, Bến CÁt An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 Quê quán: Phú An, Bến Cát, Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Giáp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 08/01/1969 Quê quán: An Hải, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Gươm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh An, Dâu Tiếng, Dâu Tiếng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: An Thuỵ, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Khuê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: An Thuỵ, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Kê Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Điền, Bến Cát, Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Nở Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tây, Bến Cát, Bến Cát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Lập, Dầu Tiếng, Dầu Tiếng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trần minh Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: an sơn - củ chi - tphcm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Long, Phú Giáo, Phú Giáo Đơn vị: An Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần An Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Tiến - Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 19/09/1969