Tìm thấy 833 hồ sơ cho “Trần An Dương”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/05/1968 Quê quán: Trần Phú - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Nho Sự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/2/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Mầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Nâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 Đơn vị: D363 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- TRẦN Văn KHOA Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh An, Dâầu Tiếng, Dâầu Tiếng Đơn vị: Du kiích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Cự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Thụy, Hải Phòng, Hải Phòng Đơn vị: E172 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Minh Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 Quê quán: Trần Phú - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1971 Quê quán: Trấn Dương - Vĩnh Bảo - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Hoà Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 09/02/1972 Quê quán: Tân Trào - Ân Thi - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quốc Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân An - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lợi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/04/1974 Quê quán: Hưng Thông - Hưng Yên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Nha Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/5/1968 Quê quán: Hải An, Hải Hậu, Hải Hậu Đơn vị: Sư Đoàn 05 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17 - 04 - 1972 Quê quán: Đồng Hải - An lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Phương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hải - An Lão - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Quang Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/08/1971 Quê quán: Nghi Hoa - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D2289 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Sương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18 - 07 - 1972 Quê quán: Phú Từ - Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thớ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22 - 02 - 1971 Quê quán: An Lư - Thủy Nguyên - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Toàn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 21/12/1970 Quê quán: Hoàng Phương - Ân Thi - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18 - 07 - 1972 Quê quán: Phú Từ - Kiến An - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Điệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/09/1971 Quê quán: Diễn Tiếp - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: D2286 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.