Tìm thấy 1.067 hồ sơ cho “Trần An Dương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Toản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/12/1968 Quê quán: Định Thành - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: An ninh huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Toản Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/12/1968 Quê quán: Định Thành - Dầu Tiếng - Bình Dương Đơn vị: An Ninh Huyện An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  3. Trần Bá Tiềm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Trung Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C2 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Trần Bá Tiềm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Trung Thành - Yên Thành - - Nghệ An Đơn vị: C2 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1979 Quê quán: Nam Hưng - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D3 - E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Nhân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1979 Quê quán: Nam Hưng - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D3 - E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1980 Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: C6 - D2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1980 Quê quán: Long Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: C6 - D2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Nam Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/7/1982 Quê quán: Đức Thành - yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C17 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Nam Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/7/1982 Quê quán: Đức Thành - yên Thành - Nghệ An Đơn vị: C17 - E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Rang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C1 - D1 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Rang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/4/1972 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C1 - D1 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trần Đình Phong Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C2 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Trần Đình Phong Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/7/1972 Quê quán: Quỳnh Hồng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: C2 - D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trần Sư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1979 Quê quán: Duy An - Duy Xuyên - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: D9 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Trần Thị Kim Hương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/3/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Thị Minh Thu Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Ngọc Yến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/11/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Đặng Tấn Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/05/1905 Quê quán: Bến Củi - Dương Minh Châu - Tây Ninh Đơn vị: Công an Dương Minh Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần An Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Tiến - Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 19/09/1969