Tìm thấy 1.067 hồ sơ cho “Trần An Dương”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Đức Hán Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/5/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Đức Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/3/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Đức Nhuận Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Đức Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Đức Trãi Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/10/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Đức Vận Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 16/1/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Đức Đồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Phải Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 19/05/1971 Quê quán: Dương Minh Châu, Tây Ninh, Tây Ninh Đơn vị: Công an An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Thái Khắc Trần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Thạch SƠn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C50 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Thái Khắc Trần Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/6/1972 Quê quán: Thạch SƠn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: C50 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Huy Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Bình Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Huy Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/7/1972 Quê quán: Bình Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: D8 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Hồng Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1979 Quê quán: Nam Long - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D1 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Hồng Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1979 Quê quán: Nam Long - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: D1 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Minh Thiếu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Xuân An - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C18 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Minh Thiếu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 13/8/1972 Quê quán: Xuân An - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C18 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Nam Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/7/1979 Quê quán: Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: E8 - CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Nam Trung Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/7/1979 Quê quán: Nghi Hải - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: E8 - CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.