Tìm thấy 1.067 hồ sơ cho “Trần An Dương”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Xuân Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1978 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Khoa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Kính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Liễu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/4/1976 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lộc Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 7/2/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Mậu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/9/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Mức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/3/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 8 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Nghị Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/7/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Thủy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/12/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Triệu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Tài Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần văn Tuyên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 41 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Bàng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/5/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Diệm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 7/11/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Đình Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Đình Kiên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/11/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.