Tìm thấy 1.067 hồ sơ cho “Trần An Dương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Văn Ân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/7/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42132 Xem chi tiết →
  2. Trần Quốc Dương Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 15/4/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Quan Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 51 · Khu 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1966 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc ẩn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 9 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn An Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 13/7/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Ân Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/10/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Xuân An Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 14/3/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân ấn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/10/1978 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Dương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M15 · Hàng H11 · Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M31 · Hàng H8 · Khu B2 Xem chi tiết →
  15. Trần Thanh Đường Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Dương An Châu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Tt Cổ Lễ, Thị trấn Cổ Lễ, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Dương Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 159 · Hàng 16 · Khu a Xem chi tiết →
  18. Trần Thanh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Sư 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  19. Trần Đình An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  20. Trần Hữu Thử Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 14/4/1947 Quê quán: Bình An - Thuận An - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần An Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Tiến - Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 19/09/1969