Tìm thấy 1.067 hồ sơ cho “Trần An Dương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Thường Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/2/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Thẻo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 27/10/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Thống Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Thực Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/11/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Tiếu Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 16/5/1947 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Trai Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/6/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Trúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Trương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Trường Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/10/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Trọng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/3/1983 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Trọng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/12/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Trụ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/5/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Tài Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/7/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Tân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/10/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Tép Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/7/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần An Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Tiến - Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 19/09/1969