Tìm thấy 1.067 hồ sơ cho “Trần An Dương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Sáng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/2/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/3/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Sạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Sừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Sửu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/7/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Than Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/2/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Thi Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 13/3/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 31/7/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Thiết Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Thuyết Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1/7/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thuấn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/10/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/2/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thành Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 8/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Thâu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Thơ Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 1/11/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Thước Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 16/9/1961 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần An Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Tiến - Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 19/09/1969