Tìm thấy 1.067 hồ sơ cho “Trần An Dương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn No Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn On Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 19/2/1962 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 7 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Phi Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/3/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Phát Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/10/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Phương Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/4/1965 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Phước Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 6/1/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Phước Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Quang Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/4/1983 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Quang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/5/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Quang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/12/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Quyết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/4/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Quý Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/4/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Quảng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Quệt Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/1/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Rác Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1964 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Rạng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/4/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Sen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 6 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Sua Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần An Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Tiến - Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 19/09/1969