Tìm thấy 1.067 hồ sơ cho “Trần An Dương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Lập Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Lịch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/3/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Lợi Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Minh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Minh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/6/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Minh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 29/4/1954 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Mìn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/6/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Một Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Mỹ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 23/1/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Nam Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 17/7/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Nghiệp Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/1/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 34 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Ngủ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/8/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Ngữ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nhân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/8/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Ninh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 15/2/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần An Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Tiến - Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 19/09/1969