Tìm thấy 1.067 hồ sơ cho “Trần An Dương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Hóa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/3/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/6/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/7/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hướng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Hảo Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 3/1/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Hậu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/4/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Hắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/7/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Họp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hồng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 16/6/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hộ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1/6/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hợi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Kha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Khoánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 16 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Liễu Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 17/5/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/1/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Lương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/2/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Lược Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 29/12/1947 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần An Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Tiến - Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 19/09/1969