Tìm thấy 1.067 hồ sơ cho “Trần An Dương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Trọng Dỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Trọng Tuyết Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 15/6/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Tấn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Tấn Hoàng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Van Gạt Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Viết Tĩnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Việt Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/4/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/10/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Bang Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Biên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 14 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Bê Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Bôi Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 29/1/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 8 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Bằng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 9/2/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Bọt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1946 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 10 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Bốn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/9/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 31 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Bồi Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Bột Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 32 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Chiến Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 18 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần An Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Tiến - Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 19/09/1969