Tìm thấy 1.067 hồ sơ cho “Trần An Dương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Minh Tâm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Mạnh Hà Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Mạnh Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/5/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Mạnh Hạ Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/1/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Mỹ Châu Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Trần Nguyên Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/9/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Bội Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Chiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/3/1976 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Cúc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/6/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Hiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/12/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 24 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Huê Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/2/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Hào Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/2/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Hưng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/6/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Lên Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần An Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Tiến - Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 19/09/1969