Tìm thấy 833 hồ sơ cho “Trần An Dương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Hữu Bá Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Hữu Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Trần Hữu Nam Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 19/11/1966 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Khắc Hậu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 22/1/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Minh Lý Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/6/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Trần Minh Mãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  7. Trần Minh Ngọc Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 2/6/1985 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Trần Minh Tâm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Trần Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Trần Nguyên Hồng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/9/1981 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  11. Trần Ngọc Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Ngọc Bội Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 11 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  13. Trần Ngọc Cúc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/9/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Trần Ngọc Cường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/6/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 19 · Hàng 5 · Lô 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  15. Trần Ngọc Hào Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/2/1971 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Lên Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 27 · Hàng 8 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Quý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/5/1973 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 28 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 15 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Trần Ngọc Sắc Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/7/1978 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần An Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Tiến - Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 19/09/1969