Tìm thấy 1.067 hồ sơ cho “Trần An Dương”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Đình Kiên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/11/1970 Quê quán: Văn An - Chí Linh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Hữu Quang Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/4/1979 Quê quán: Điện An - Điện Bàn - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1980 Quê quán: Bình An, Tây Sơn, Tây Sơn Đơn vị: C19 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Khước Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 6/4/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Trần Soái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 10 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Sư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 33 · Hàng 4 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Thức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/7/1979 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 21 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1980 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 17 · Hàng 8 · Lô 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Trần VănThuận Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 29 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Bùi Quốc Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 289 Xem chi tiết →
- Dương Công Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Công Khi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42038 Xem chi tiết →
- Dương Công Thang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1981 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Công Điệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A10 · Hàng 17 · Lô 25 Xem chi tiết →
- Dương Hồng Hài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Hàng 30 · Lô 27 Xem chi tiết →
- Dương Kim Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/8/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 35 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Dương Kim Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 1 · Lô 14 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.