Tìm thấy 130 hồ sơ cho “Trần An Bài”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hà Sỹ Nùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Hà Sỹ Oanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Hà Thọ Mạch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Chụ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Hoàn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Hà Văn Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Hà Văn Lan Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Hà Văn Điểm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Hà Xuân Kiều Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Lê Quang Trung Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Bổ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Nhiên Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Tuyển Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Lê Đình Dạ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Chí Thêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Các Chỉnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Các Duệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Các Kháng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Các Kiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Các Phong Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần An Bài Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ngải Chân- Đông Minh- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 8/10/1968 Tại vườn chuối