Tìm thấy 239 hồ sơ cho “Trần A”.

  1. Trần Anh Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Anh Đông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/4/1978 An táng tại: Đông Anh, Xã Tiên Dương, Huyện Đông Anh, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Trần Anh Đẽo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đạo Lý, Xã Đạo Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Trần Ân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/8/1965 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  5. Trần Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1931 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Trần ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1965 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trần ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 11 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  8. Trần ất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1970 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trần ầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng thuỷ, Xã Quảng Thủy, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Đinh Trấn Anh Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Ngọc Long, Xã Ngọc Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Trần An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Trần An Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/8/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu G2 Xem chi tiết →
  13. Trần An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu c Xem chi tiết →
  14. Trần An Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1/1968 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 13 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  15. Trần An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 419 Xem chi tiết →
  16. Trần An Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1/2/1956 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 30 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Trần Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu c Xem chi tiết →
  18. Trần Anh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/3/1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 29 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Trần Anh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 9/1/1983 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  20. Trần Anh Dũng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 7/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e17 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần A Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Nam, Đà Nẵng Hy sinh: 7/7/1980
  2. Trần Đình Á Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phù Ninh- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/10/1973 (76-10)08 09 Plei Breng
  3. Trấn Văn A Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh Quán Phố- Nam Định
  4. Trần A Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 7/7/1980