Tìm thấy 239 hồ sơ cho “Trần A”.

  1. Trần A Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/1/1966 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Trần A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Trần A Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/7/1974 An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 162 · Hàng 8 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Trần A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Trần A Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Trần á Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Đại, Xã Triệu Đại, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 118 Xem chi tiết →
  7. Trần Á Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần á Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Đại An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1980 Quê quán: Điện Phước - Điện Bàn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C20 - D812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1978 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng d3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Anh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Trần Anh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/5/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 47 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Ân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/7/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
  14. Trần An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1989 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trần Anh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 268 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
  16. Trần Anh Quân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/12/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Trần Anh Sơn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Hàng 11 Xem chi tiết →
  19. Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/1978 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  20. Trần ái Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 31 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần A Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Nam, Đà Nẵng Hy sinh: 7/7/1980
  2. Trần Đình Á Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phù Ninh- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 29/10/1973 (76-10)08 09 Plei Breng
  3. Trấn Văn A Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh Quán Phố- Nam Định
  4. Trần A Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 7/7/1980