Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Trần Đức Vũ”.

  1. Trần Đức Vũ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Vũ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/6/1979 An táng tại: NTLS huyện Gio Linh, Thị trấn Gio Linh, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 58 Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Vũ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21 - 06 - 1979 Quê quán: Hợp Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Vũ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 21/6/1979 Quê quán: Hợp Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Vương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 336 Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1361 · Lô 7 Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Vượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1991 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đức Vũ Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh Gia Lâm- Hà Nội