Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Trần Đức Tuấn”.

  1. Trần Đức Tuấn Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 14/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T238 · Hàng 3 · Lô 12 · Khu N Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 4 · Lô 13 Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Tuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/11/1984 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1972 Quê quán: Quỳnh Giao - Quỳnh Phú - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1972 Quê quán: Quỳnh Giao - Quỳnh Phú - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Tuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/11/1984 Quê quán: Nhân Hòa - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D53 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Tuấn Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 17/11/1984 Quê quán: Nhân Hòa - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D53 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trấn Đức Tuấn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xóm 2, Công Uẩn, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 16/08/1966 Mai táng ban đầu: Dốc đá xóm 5, C07, Gia Lai
  2. Trần Đức Tuấn C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1940 · Xóm 2, Cẩm Uẩn, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 16/8/1966 Mai táng ban đầu: ,