Tìm thấy 4 hồ sơ cho “Trần Đức Trung”.

  1. Trần Đức Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1967 An táng tại: xã Vĩnh ninh, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Trúng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1948 An táng tại: Hoà Hậu, Xã Hòa Hậu, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 3 · Hàng 12 · Khu N1 Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Trung Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/7/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M335 · Hàng H19 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →

Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đức Trung Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Đội Quyết Thắng, lâm trường Việt Hưng, Trấn Yên, Yên Bái Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: , Hàng 19; Ô 2; Số 187; Khối 0
  2. Trần Đức Trung Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Đội quyết thắng, Lâm trường - Việt Hưng - Trấn Yên - Yên Bái Hy sinh: 17/03/1975 Mai táng ban đầu: Tọa độ 03.89.05+6 Buôn tráp bản đồ UTM 1/50.00
  3. Trần Đức Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Vĩnh Ninh- Quảng Ninh Hy sinh: 21/10/1967 Buôn Rừng Đắk Lắk
  4. Trần Đức Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hiệp Thượng- Hiệp Sơn- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1975 (11-96)09 Nt Tân Thới Nhất Hóc Môn mộ 11 Sài Gòn 1/50000
  5. Trần Đức Trung Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đội Quyết Thắng- lâm trường Việt Hưng- Trấn Yên- Yên Bái Hy sinh: 17/03/1975