Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Trần Đức Tiến”.

  1. Trần đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1975 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 21 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Tiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/1966 An táng tại: Miền Nam Tân, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/6/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 22 · Hàng Đ · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  6. Trần đức Tiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/5/1968 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 17 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: NTLS xã Tiên Lương, Xã Tiên Lương, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 05/06/1968 Quê quán: ToànThắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/8/1978 Quê quán: Xương Thịnh - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Đức Tiến Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/08/1978 Quê quán: Xương Thịnh - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Đức Tiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/6/1968 Quê quán: ToànThắng - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Đức Tiên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: 95 Nam Đồng - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Đức Tiên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: 95 Nam Đồng - Quận Đống Đa - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C9 D6 E922 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đức Tiến CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1953 · Tràng Mã, Phong Phú, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-89)08 09 Plei Breng 1/50000
  2. Trần Đức Tiến D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tràng Mã, Phong Phú, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-89)08 09 Plei Breng 1/50000
  3. Trần Đức Tiến D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Tràng Mã, Phong Phú, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Hy sinh: 02/09/1972 Mai táng ban đầu: (47-89)08 09 Plei Breng 1/50000