Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Trần Đức Thanh”.
- Trần Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 23 · Lô T Xem chi tiết →
- Trần Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1972 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 73 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Thuận, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1978 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trang Cảnh Thuỵ, Xã Cảnh Thụy, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Đức Thành Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 104 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Đức Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 186 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 83 · Khu Hà Bắc Xem chi tiết →
- Trần Đức Thanh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/5/1948 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 174 · Khu TT đài Xem chi tiết →
- Trần Đức Thanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Đức Thanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Đức Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Xuyên, Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17 - 05 - 1968 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Thanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu E Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.