Tìm thấy 33 hồ sơ cho “Trần Đức Thọ”.

  1. Trần Đức Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/6/1977 An táng tại: Đắk Mil, Đắk Lắk Hàng 8 Xem chi tiết →
  2. Trần đức Thọ Năm sinh: 12/1/1936 Ngày hy sinh: 30/5/1980 An táng tại: Thị trấn Tĩnh túc, Huyện Nguyên Bình, Cao Bằng Lô Bên phải Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Thơ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Thành, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Thọ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Thành, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 130 · Hàng 3 · Lô 12 Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Thơ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 23/2/1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Thọ Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/9/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu H1 Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Thọ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Mỹ Thành - Bình Lục - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trần Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1968 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trần Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1968 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Đức Thông Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/9/1948 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Trần đức Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Giang, Xã Kim Giang, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 22 Xem chi tiết →
  14. Trần Đức Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 Xem chi tiết →
  15. Trần Đức Thông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Hồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Trần Đức Thỏn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 11/1/1966 An táng tại: NTLS xã Gio Sơn, Xã Gio Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 58 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trần Đức Thống Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/8/1985 An táng tại: NTLS xã Triệu Thành, Xã Triệu Thành, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 111 Xem chi tiết →
  18. Trần Đức Thoa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu F Xem chi tiết →
  19. TRẦN ĐỨC THƠM Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25 - 08 - 1969 Quê quán: CỬA ÔNG - CẨM PHẢ - QUẢNG NINH Đơn vị: C6 - D27 - ĐOÀN 5764 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Số mộ 168 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN ĐỨC THƠM
  20. Trần Đức Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 Quê quán: Kim Quan, Cẩm Giang, Cẩm Giang Đơn vị: D 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đức Thọ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Sinh 1947 · Nam Cát-Nam Đàn-Nghệ An Hy sinh: 01/12/1968