Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Trần Đức Thịnh”.

  1. Trần Đức Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1973 Quê quán: Tuyên Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Thính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/03/1979 Quê quán: Thụy Lâm - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: C5 - D4 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Thịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Phú lương - Tiên Sơn - Cẩm Khê - Phú Thọ Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 7 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đức Thịnh Toạ độ 78-90 Biệt khu 24 Kon Tum 1972 — 22 liệt sĩ Sinh 1950 · Đào Xá, Thanh Thuỷ, Vĩnh Phú Hy sinh: 04/06/1972 Mai táng ban đầu: (90-78)09 Kon Tum
  2. Trần Đức Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Phú Lương - Tiên Lương - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Hy sinh: 15/06/1978
  3. Trần Đức Thịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đào Xá - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Hy sinh: 16/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 90.78.09 bản đồ UTM 1/50.000
  4. Trần Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Phú lương-Tiên Sơn - Phú Thọ Hy sinh: 15/06/1978 3763
  5. Trần Đức Thịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đào Xá- Thanh Thuỷ- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/4/1972 (90-78)09 Kon Tum
→ Xem cả 7 người trong các danh sách