Tìm thấy 66 hồ sơ cho “Trần Đức Thân”.
- Trần Đức Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Lắk, Huyện Lắk, Đắk Lắk Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thận Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Hồ Tùng Mậu, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 41 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 23 · Lô T Xem chi tiết →
- Trần Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1972 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 3 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Trần đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: xã Châu hoá, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/11/1979 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Trần Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 73 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: Đồng Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3550 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Thuận, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Đào Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 186 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 18 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thắng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Xã Mỹ Hà, Xã Mỹ Hà, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 71 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thắng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 123 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1978 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trang Cảnh Thuỵ, Xã Cảnh Thụy, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.