Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Trần Đức Thành”.
- Trần Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 23 · Lô T Xem chi tiết →
- Trần Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1972 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Quảng thuận, Xã Quảng Thuận, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 73 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thanh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: Đồng Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3550 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Thuận, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Đào Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 4 Số 186 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1978 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Đức Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa Trang Cảnh Thuỵ, Xã Cảnh Thụy, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Đức Thành Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 104 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Đức Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 186 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 83 · Khu Hà Bắc Xem chi tiết →
- Trần Đức Thanh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/5/1948 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 174 · Khu TT đài Xem chi tiết →
- Trần Đức Thanh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Mỹ, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Đức Thanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/12/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 6/6/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Vĩnh ninh, Xã Vĩnh Ninh, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trần Đức Thành Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Phú Xuyên, Thị trấn Phú Xuyên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17 - 05 - 1968 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trần Đức Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Nga Quán - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn Hy sinh: 4/4/1979
- Trần Đức Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Đồng Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 30/09/1978 3550
- Trần Đức Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Đồng Xuyên - Tiền Hải - Thái Bình Hy sinh: 30/09/1978 3550
- Trần Đức Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 48B Tiền Giang- Bắc Giang- Hà Bắc Mộ 152, hàng 4, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh
- Trần Đức Thành Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Đào Mỹ- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 28/1/1973 Lô 4 Số 186