Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Trần Đức Phú”.

  1. Trần Đức Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 378 Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Phú Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Phú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/05/1979 Quê quán: Vĩnh Lộc - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Phú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 10/5/1979 Quê quán: Vĩnh Lộc - Thanh Thủy - Phú Thọ Đơn vị: C3 D1 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Phùng Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Phương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Số mộ 67 Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Phùng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 13/1/1988 An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Phục Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Trần Đức Phụng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/4/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu H Xem chi tiết →
  11. Trần Đức Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Hiền Khánh - Vụ Bản - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Đức Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Hiền Khánh - Vụ Bản - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trần Đức Phương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/06/1966 Quê quán: Số 137Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. TRẦN ĐỨC PHÙNG Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 24/5/1947 Quê quán: Ninh Phú - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: CB Xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  15. Trần Đức Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1966 Quê quán: Long phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Đức Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1966 Quê quán: Long phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Đức Phương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/6/1966 Quê quán: Số 137Khâm Thiên - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Đức Phương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Số 190Phan Bội Châu Hải Phòng, Số 190Phan Bội Châu Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đức Phú Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1922 · Nghĩa Thượng- Tư Nghĩa- Quảng Ngãi Hy sinh: 28/07/1965 Đầu Thôn 4, Thiện Hạnh H9, Đắc Lắc