Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Trần Đức Nhu”.

  1. Trần Đức Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 10 · Lô 8 Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thành - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thành - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Nhượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Gia Viễn, Huyện Gia Viễn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Nhuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Liêm Hải, Xã Liêm Hải, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Nhung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/12/1962 An táng tại: NTLS Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Nhơn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô C · Khu P Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 124 Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Nhuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/3/1974 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 13 · Lô QKT.Thiên · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Đức Những Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/7/1968 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  11. Trần Đức Nhuận Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/7/1984 An táng tại: NTLS huyện Hạ Hoà, Thị trấn Hạ Hoà, Huyện Hạ Hoà, Phú Thọ Xem chi tiết →
  12. Trần Đức Nhương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân lôi, Xã Xuân Lôi, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Trần Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Đức Nhuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 03/05/1974 Quê quán: Duy Tiên, Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Đức Nhuận Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/3/1974 Quê quán: . - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: C2 E8 F324 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Đưc Nhuận Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/3/1975 Quê quán: 324 Cầu Đất, Hải Phòng, Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Trần Đức Nhuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: 172 Lô Đức, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: D bộ - D7 - E10 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đức Nhu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Yên Thành-Lập Thạch-Vĩnh Phúc