Tìm thấy 13 hồ sơ cho “Trần Đức Nhi”.

  1. Trần Đức Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1982 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô Ô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Nhĩ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1973 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 50 · Hàng 3 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Nhị Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/5/1982 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Nhị Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/5/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 29 · Hàng 5 · Khu G Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Nhỉ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1973 Quê quán: NT - Sông Lô - Tuyên Quang Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Nhỉ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/1973 Quê quán: NT - Sông Lô - Tuyên Quang Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đô Lương, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: D7 - F8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Kiên Giang, tỉnh Kiên Giang Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1982 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Nhị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1982 Quê quán: Văn Sơn - Đô Lương - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Đức Nhiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 425 · Hàng 15 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Trần Đức Nhiễu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Trần Đức Nhiệm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Trần Đức Nhiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 4 · Hàng 12 · Lô 3a Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đức Nhi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1943 Hy sinh: 1/11/1973