Tìm thấy 6.041 hồ sơ cho “Trần Đức Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Minh Long Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Nguyên Hán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuy Xá, Xã Xuy Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Nén Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Như Nhuận Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 9 · Khu N Xem chi tiết →
- Trần Phan Bút Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Phan Mùi Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 38 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Phan Tân Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiền Yên, Xã Tiền Yên, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 39 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Phú Bao Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Phú Cường Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Quang Minh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Bột Xuyên, Xã Bột Xuyên, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Quang Nhân Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã An Thượng, Xã An Thượng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Quang Trung Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã An Tiến, Xã An Tiến, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Trần Quang Tường Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Quang Vệ Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Quang Đốp Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Đồng, Xã Sơn Đồng, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Hướng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Trần Quốc Toán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Đại Hưng, Xã Đại Hưng, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Thế Hải Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Tuy Lai, Xã Tuy Lai, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 69 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Trần Thị Sáu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Thị Thức Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/6/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Sơn, Xã Hồng Sơn, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Số mộ 79 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.