Tìm thấy 6.041 hồ sơ cho “Trần Đức Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Gia Nguyên Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Gia Tín Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Di Trạch, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Hữu Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/6/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Hữu Chi Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu N Xem chi tiết →
- Trần Hữu Cúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu N Xem chi tiết →
- Trần Hữu Duy Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/3/1983 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 · Khu N Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hào Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 2/4/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu N Xem chi tiết →
- Trần Hữu Hảo Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Hữu Mai Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu N Xem chi tiết →
- Trần Hữu Nhường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/7/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 11 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Hữu Sáng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Hữu Sữu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Hữu Thiện Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Hữu Thân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Hữu Thân Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/4/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Hữu Tước Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 18/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Hữu Xin Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Cát Quế, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Hữu ánh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Kiên Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Phùng Xá, Xã Phùng Xá, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.