Tìm thấy 6.041 hồ sơ cho “Trần Đức Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ An, Xã Phổ An, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 26 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Trần Quát Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngự Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Quang Điểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1953 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1981 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Tưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hợp Đức, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Chí Nghĩa Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Liễu, Xã Dương Liễu, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
-
TRẦN XU
Năm sinh: 1934
Ngày hy sinh: 30 - 01 - 1968
Quê quán: BÙI XÁ, ĐỨC THỌ - HÀ TĨNH
Đơn vị: TRƯỜNG QUÂN CHÍNH QUÂN KHU 4
An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị
Số mộ 101
Xem chi tiết →
- Trần Bình Chỉ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 50 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Bổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Hiệp Sơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Minh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Quang Điều Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Văn Căn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/12/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Văn Duy Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/9/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 109 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 78 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hào Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 14/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Khúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 102 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 56 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Trần Hồng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 27/5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.