Tìm thấy 6.041 hồ sơ cho “Trần Đức Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần văn Cưng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/10/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42167 Xem chi tiết →
- Trần văn Dột Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/8/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
- Trần văn Hương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/12/1963 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42040 Xem chi tiết →
- Trần văn Liếu Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 11/7/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42290 Xem chi tiết →
- Trần Đình Nhiên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42176 Xem chi tiết →
- Hoàng Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Chỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Ngô Đức Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trần Cao Dư Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 25/3/1984 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Kim Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Trọng Nhu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/10/1974 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Văn Minh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Văn Nam Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 10/10/1974 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Văn Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
- Trần Văn Trinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Đình Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/9/1974 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
- Trần Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1979 Quê quán: Trường Sơn - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D4 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Anh Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1985 Quê quán: Liên Minh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Anh Luyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/11/1985 Quê quán: Liên Minh - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.