Tìm thấy 6.041 hồ sơ cho “Trần Đức Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. VÕ ĐỨC THÀNH Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1972 Quê quán: Thị Trấn Vạn Giã, Thị Trấn Vạn Giã Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Gấm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/06/1968 Quê quán: Đức Lập Hạ. Đức Hòa, Long An, Long An Đơn vị: C66 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Huyền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/01/1979 Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C9 D3 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Kiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1983 Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 3 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Hướng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/11 Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3 - thuộc KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1970 Quê quán: Đức Xá - Đức Thọ - Hà Tây Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/09/1972 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Đức Dứa Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/9/1974 Quê quán: Việt Cường - Trần Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đức Thuỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Thị trấn Phùng, Thị trấn Phùng, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Trần Đức Tiên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 05/12/1978 Quê quán: 95 Nam Đồng - Quận Đống Đa - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C9 D6 E922 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1970 Quê quán: Đức Xá - Đức Thọ - Hà Tây Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Hoàng Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/07/1979 Quê quán: Trần phú - Thanh Trì - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/3/1975 Quê quán: Phố Trần Phú, Bắc Giang, Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Vũ Đức Nguyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/03/1972 Quê quán: Việt Cường - Trấn Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Hữu Nghĩa Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42098 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 11 · Lô 24 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Đức Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn PhúcThọ, Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Khu T Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Nghĩa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/9/1972 Quê quán: Đức Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Vinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1/1968 Quê quán: Trường Sơn ( Xã cũ Đức Trường ) - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: Mặt trận B5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đức Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Cường- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 17/06/1969 (19900-82700) ô 2, mộ 1