Tìm thấy 6.041 hồ sơ cho “Trần Đức Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 07/05/1978 Quê quán: Đức Diên - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D bộ 6 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Đồng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/09/1978 Quê quán: Đức Tùng - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C5 - D8 - E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/10/1968 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D3 E28 B1 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  4. Trần Doãn Hương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/11/1978 Quê quán: Đức Thủy - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D1 - E4 - F75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Chánh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 21/1/1985 Quê quán: Đưc Lợi - Mộ Đức - Quảng Ngãi Đơn vị: E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Minh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 15/11/1979 Quê quán: Đức Châu - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C15 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Thiệu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/11/1981 Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E592 - F59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1979 Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D9 - E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1979 Quê quán: Đức Trường - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D9 - E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Hoan Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 20/3/1968 Quê quán: Đức Minh - Đức Thọ - Nghệ An Đơn vị: C6 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Hoàng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/12/1978 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C20 E 165 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Hợi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/4/1981 Quê quán: Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C12 K3 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Kiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1983 Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 3 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Ngụ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/7/1978 Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C12 D3 E 141 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Sanh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/3/1980 Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D418 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Tường Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/11/1979 Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Tưởng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 30/8/1978 Quê quán: Đức Thanh - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 D7 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Xuân Hà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/11/1973 Quê quán: Đức Châu - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: E209 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Ngọc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 20/11/1979 Quê quán: Dức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: D6 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Trần Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1975 Quê quán: Đức Hóa - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đức Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Cường- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 17/06/1969 (19900-82700) ô 2, mộ 1