Tìm thấy 6.041 hồ sơ cho “Trần Đức Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Duy Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/09/1988 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Tham mưu E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Duy Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/05/1988 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Tham mưu E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 07/05/1949 Quê quán: Trung An - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Trung An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Đức Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 01/01/1985 Quê quán: Phường 4 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D7 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Đực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/08/1963 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Văn Đực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 08/10/1963 Quê quán: Mỹ Phong - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: Xã Mỹ Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Đức Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1983 Quê quán: Xuân Sơn - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D 2 - E 696 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đức Cổn Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/10/1964 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Phân đội 23 - khu CANDVT Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Hàm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1974 Quê quán: Nhân Hậu - LÝ Nhân - Nam Hà Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đức Hồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/10/1979 Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Đức Hồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 23/10/1979 Quê quán: Phường 3 - T P. Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: D Rạch Gầm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Đức Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/04/1978 Quê quán: Hợp tiến - Trung Hoá - Chiêm Hoá - Tuyên Quang Đơn vị: C5 D8 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Uyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/12/1978 Quê quán: Yên Mỹ - TX Lạng Giang - Bắc Giang Đơn vị: C1 D28 BTM F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Tuyên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Đúc Xá - Đưc Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D9 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Xinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 07/02/1979 Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C10 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Hàm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 07/01/1979 Quê quán: Đức Lập - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C6 - D12 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Ngự Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 30/09/1978 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C9 - D9 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1972 Quê quán: Đức Xá - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Tý Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/2/1982 Quê quán: Đức La - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C3 - D27 - E5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đình Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1968 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D3 E28 B1 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.