Tìm thấy 6.041 hồ sơ cho “Trần Đức Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Đình Khang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/04/1974 Quê quán: đức Yên - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đình Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/01/1973 Quê quán: Đức Trung - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đại Hoà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Long - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Chính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/3/1970 Quê quán: Nam Thắng - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Đức Hùng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 27/3/1982 Quê quán: Chăm Mác - Hoà Bình - Hà Sơn Bình Đơn vị: C1 - D29 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Đức Thanh Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 24/12/1980 Quê quán: Cát Bi - Ngô Quyền - Hải Phòng Đơn vị: C1 - D1 - E688 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 21/12/1950 Quê quán: Bình Ân - Gò Công Đông - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Gò Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Minh Đức Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 21/12/1950 Quê quán: Bình Ân - Gò Công Đông - Tiền Giang Đơn vị: Tỉnh Gò Công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Đức Bình Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 14/3/1954 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C4 huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Bảo Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/04/1972 Quê quán: Mỹ Phúc - Ngoại Thành - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trần Đức Chức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/7/1972 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D47 BCHQS Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Cả Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D47 - BCHQS Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Hiến Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Thanh Hoà - Ân Thi - Hưng Yên Đơn vị: C9 D12 E4 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/01/1979 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D9 E10 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Đức Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/01/1979 Quê quán: Kim Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 D9 E10 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Đức Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1985 Quê quán: Hưng Thái - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: D15 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trần Đức Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Nga Quán - Châu Yên - Hoàng Liên Sơn - Lào Cai Đơn vị: E28 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đức Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1969 Quê quán: Bình Lục - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E 174 - F5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Đức Tấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/2/1972 Quê quán: Phó Minh Khai - Phủ Lý - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/03/1979 Quê quán: Thạnh Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: D Bộ 3 E 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.