Tìm thấy 6.041 hồ sơ cho “Trần Đức Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đức Hậu Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 29/11/1986 Quê quán: Tân Hòa - Đồng Phú - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: E696 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1978 Quê quán: Thanh Long - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C608 - E977 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Học Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1977 Quê quán: Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D8 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1977 Quê quán: Quỳnh Hậu - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D8 - E266 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Phẩm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 16/11/1966 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1966 Quê quán: Long phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1966 Quê quán: Long phước - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Phước An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1979 Quê quán: Tam Điệp - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C1 - D1 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trần Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1979 Quê quán: Tam Điệp - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C1 - D1 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trần Đức Sáu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/6/1968 Quê quán: Đoan Thượng - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Đức Thiết Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thôn ngã 3 - Đông Hà - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Đức Thuận Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 29/1/1987 Quê quán: Thanh Chương, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: D46 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Trần Đức Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/02/1978 Quê quán: Liên Hiệp - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: D7 E3 F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trần Đức Thìn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hải Toàn - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Đức Thí Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 20/8/1947 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Đức Thúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1948 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Hoàng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Đức Triều Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/11/1947 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Đức Tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tx. Hòa Hậu - Lý Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Đức Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1947 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Tú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đức Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Cường- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 17/06/1969 (19900-82700) ô 2, mộ 1