Tìm thấy 6.124 hồ sơ cho “Trần Đức Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đức Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1987 Quê quán: Gia Kiệm - Thống Nhất - Đồng Nai Đơn vị: E812 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Hoán Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/8/1966 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1985 Quê quán: Hương Điền - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1985 Quê quán: Hương Điền - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Huyến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/1/1969 Quê quán: Mê Linh - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Huệ Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/1968 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: C6 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/7/1972 Quê quán: Sơn Nam - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Chi lăng 3 - Thanh Miện - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Hậu Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 29/11/1986 Quê quán: Tân Hòa - Đồng Phú - Sông Bé Đơn vị: E696 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Trần Đức Hồng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/12/1967 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Đức Khuông Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/04/1971 Quê quán: Nhân Hoà - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Đức Ky Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 23/9/1967 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trần Đức Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trần Đức Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1979 Quê quán: Quỳnh Mỹ - Quỳnh Lưu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trần Đức Long Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/3/1970 Quê quán: Xuân Thọ - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Đức Minh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/04/1978 Quê quán: Hợp tiến - Trung Hoá - Chiêm Hoá - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Đức Mong Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 17/2/1948 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Đức Mậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/2/1969 Quê quán: Hoà Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Đức Nghiêm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 13/03/1966 Quê quán: Lộc Vương - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Đức Ngô Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/4/1970 Quê quán: Hoàng Mai - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đức Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Cường- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 17/06/1969 (19900-82700) ô 2, mộ 1