Tìm thấy 6.124 hồ sơ cho “Trần Đức Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đức Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Bật Nhiên - Định Hoá - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Trần Đức ân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Sơn Châu - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Đức ý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/04/1978 Quê quán: Hải Lộc, Vĩnh Phúc, Vĩnh Phúc Đơn vị: C2 D7 E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Điền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1971 Quê quán: Đông Quan, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C19 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Thơi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1973 Quê quán: Thái Thịnh - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Trần Hưng Đạo - Cẩm Phả - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1979 Quê quán: Duy Tân - Duy Xuyên - Đà Nẵng Đơn vị: D17 - E59 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: Nam Hồng - Nam Trực - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Phúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/10/1972 Quê quán: Hiền Khánh - Vụ Bản - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Trần Đức Sỹ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 7/3/1975 Quê quán: Thụy Lâm - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  11. Trần Đức Thông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trần Đức Thông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Nguyễn Trãi - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  13. Trần Đức Trải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/10/1972 Quê quán: Thanh Thùy - Thanh Liêm - Nam Hà - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Trần Anh Đức Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/1/1967 Quê quán: Thạch Trương - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Hồng Đức Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/2/1973 Quê quán: Bản Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Minh Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/02/1974 Quê quán: Hoà Quang Hải Phòng, Hoà Quang Hải Phòng Đơn vị: C8 D32 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hiệp Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trần Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hiệp Phước - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trần Viết Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/02/1971 Quê quán: Trạc Văn - Duy Tiên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Đức Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/05/1978 Quê quán: ý Yên - Tam Điệp - Ninh Bình Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đức Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Cường- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 17/06/1969 (19900-82700) ô 2, mộ 1