Tìm thấy 6.124 hồ sơ cho “Trần Đức Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đức Hưng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vũ Di - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Đức Khiêm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thường - Gia Lâm - Hà nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Lương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/01/1973 Quê quán: Quang Vĩnh, Long An, Long An Đơn vị: V82 D220 V104 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cẩm Mỹ, Bà Rịa, Bà Rịa Đơn vị: C20 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Mạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 01.11.1977 Quê quán: Quảng Châu - Liên Lữ - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Nghinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1968 Quê quán: Giao Hồng - Giao Thủy - Nam Định Đơn vị: E20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thành - Lập Thạch - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1987 Quê quán: Sơn Quang - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Sáu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15 - 06 - 1968 Quê quán: Đoan Thượng - Hạ Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Đức Sửu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/5/1967 Quê quán: Vĩnh Tú - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Đức Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Thụy Di - Thái Thụy - Thái Bình Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Đức Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1966 Quê quán: Thanh Chi - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trần Đức Thắng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/7/1963 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trần Đức Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tuyên Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Đức Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/6/1973 Quê quán: Tuyên Hoá - Tuyên Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1968 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trần Đức Thống Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/8/1985 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Đức Thời Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Diễn Phong - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Đức Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1972 Quê quán: Quỳnh Giao - Quỳnh Phú - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Trần Đức Tâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Trùng Vật - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đức Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Cường- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 17/06/1969 (19900-82700) ô 2, mộ 1