Tìm thấy 6.124 hồ sơ cho “Trần Đức Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Đức Tính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29 - 6 - 1969 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Tính Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Bình - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Tý Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 14/04/1978 Quê quán: Phù đổng - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Phước Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Tứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1969 Quê quán: Phước Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 08/03/1979 Quê quán: Thạnh Hội - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Văn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/03/1979 Quê quán: Thạch Sơn - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trần Đức Vải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hồng Minh - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Vải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hồng Minh - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức ân Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 06/05/1972 Quê quán: Sơn Châu - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hưng - Phú Thọ - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Hưng - Phú Thọ - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Đề Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Dư - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1971 Quê quán: Đông Dư - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Ơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/09/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Ơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1947 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Ơn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Ảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Tấn Giang - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.