Tìm thấy 6.041 hồ sơ cho “Trần Đức Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Thủ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/8/1969 Quê quán: Ngo Xá - Cẩm Khê - Phú Thọ Đơn vị: C9 - D103 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Tám Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/5/1973 Quê quán: Nghi Phúc - Nghi Xuân - Nghệ Tĩnh Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  3. Trần Đình Thuận Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/2/1973 Quê quán: Nghi Tiến - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Giảng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/12/1969 Quê quán: Mỹ Đức Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Trường Trần Phú QK 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Tôn Nử Thị Mua Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 16/3/1948 Quê quán: Phường Đúc - TP Huế - Thừa Thiên Huế Đơn vị: E101 Trần Cao Vân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Quang Nhàn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 30/4/1975 Quê quán: Tử Du - Lập Thạch - Vĩnh Phúc Đơn vị: C2 - D5 - E5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Bình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/1/1973 Quê quán: Vĩnh Lộc A - Bình Chánh - TP.HCM Đơn vị: Bình Tân An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/5/1973 Quê quán: Phú Châu - Đông Hưng - Thái Bình Đơn vị: C21 - K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Quý (Mộ TT 7 LS) Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 28/10/1972 Quê quán: Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/1/1970 Quê quán: Tân Việt - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: Giao bưu Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Toản Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/2/1972 Quê quán: Vũ Hòa - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Tỉnh đội Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Tán (Tám) Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/6/1968 Quê quán: Trung Mẫu - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: D242 - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Ái Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/4/1973 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: C2 - K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  14. TRẦN VIỆT DŨNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: Ninh Diêm - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cán bộ giáo dục An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Nhâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: An Ngãi Trung - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: D269 - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Phước Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/11/1962 Quê quán: Lợi Thuận - Bến Cầu - Tây Ninh Đơn vị: Phòng giáo dục Bến cầu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Đàm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1/8/1967 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Phòng Giáo dục Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Thạnh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 29/9/1967 Quê quán: Vĩnh Thuỷ - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Chi bộ Lại đức Vĩnh Thuỷ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Sậu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/10/1949 Quê quán: Tân Thông Hội - Củ Chi - TP.HCM Đơn vị: Chi đội 15 - E308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  20. Tô Văn Mẫn (Bực) Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/3/1973 Quê quán: Mỹ Quý Tây - Đức Huệ - Long An Đơn vị: Nhà máy in Trần Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đức Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Cường- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 17/06/1969 (19900-82700) ô 2, mộ 1