Tìm thấy 6.041 hồ sơ cho “Trần Đức Nghĩa”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Văn Nhung Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Thị trấn Trạm Trôi, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Quyển Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Thị trấn Trạm Trôi, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Trần Văn Chuẩn Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 13/10/1950 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: Công An Thủ Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Thanh Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/9/1971 Quê quán: Long Mỹ, Long Đất, Long Đất Đơn vị: D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1983 Quê quán: Thủ Đức, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh Đơn vị: D42 - Mặt trận 779 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Tuyển Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 25/4/1975 Quê quán: Trần Phú - Chương Mỹ - Hà Tây Đơn vị: C8 - D2 - E205 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Kim Năng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Bàn Giang - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: E205 - F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Thái Sơn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/5/1968 Quê quán: Mỹ Phong - Giồng Trôm - Bến Tre Đơn vị: E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Duy Thông Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/5/1973 Quê quán: Dân Lạc - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Hữu Có Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/4/1973 Quê quán: Quỳnh Giang - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Mạnh Chiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/5/1968 Quê quán: Liên Hồng - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: D28 - Pháo Binh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Quốc Khánh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Sơn Tân - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Thanh Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/5/1972 Quê quán: Vĩnh Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Tiến Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/5/1973 Quê quán: Quỳnh Lân - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Văn Dẹt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Tân Thủy - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: D267 - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Văn Hiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/5/1972 Quê quán: Kỳ Sơn - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Văn LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1971 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Lơn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/1/1973 Quê quán: Hưng Thắng - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C18 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trần Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1975 Quê quán: Tân yên, Hòa Bình, Hòa Bình Đơn vị: Đơn vị 116 - 37099 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.