Tìm thấy 6.041 hồ sơ cho “Trần Đức Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Cang Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/7/1968 Quê quán: Bến Tre, Bến Tre Đơn vị: Trường Y4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  2. Trần Lương Thiện Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/2/1973 Quê quán: Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: K7 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  3. Trần Doãn Công Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/2/1973 Quê quán: Nghĩa Dũng - TânKỳ - Nghệ An Đơn vị: C21 - K9 - E271 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  4. Trần Ngọc Thành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/11/1967 Quê quán: Nam Vang, Campuchia, Campuchia Đơn vị: D267 - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  5. Trần Quốc Chương Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: Hậu cần Đoàn 100 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Chuẩn Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 13/10/1950 Quê quán: Miền Bắc, Miền Bắc Đơn vị: Công An Thủ Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Giang Văn Giáp Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Thị trấn Trạm Trôi, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Giang Văn Hiếu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Thị trấn Trạm Trôi, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Lê Đình Giáp Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Thị trấn Trạm Trôi, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Hữu Chiển Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Thị trấn Trạm Trôi, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hữu Hạ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Thị trấn Trạm Trôi, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Mạnh Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Thị trấn Trạm Trôi, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thai Hạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Thị trấn Trạm Trôi, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Tiến Luân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Thị trấn Trạm Trôi, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Tuệ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Thị trấn Trạm Trôi, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn ích Xuân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Thị trấn Trạm Trôi, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Đỗ Hữu Oánh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Thị trấn Trạm Trôi, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Đỗ Phú Cát Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Thị trấn Trạm Trôi, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Đỗ Phú Tiệm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Thị trấn Trạm Trôi, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Đỗ Văn Giá Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Đức Giang, Thị trấn Trạm Trôi, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đức Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Cường- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 17/06/1969 (19900-82700) ô 2, mộ 1