Tìm thấy 6.124 hồ sơ cho “Trần Đức Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đức Thơi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/2/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  2. Trần Bá Đức Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng b13 Xem chi tiết →
  3. Trần Minh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang Quang Minh, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Trần Đức Bảy Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 62 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Chúc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 66 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Trần Đức Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Hựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Cao minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1969 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Đức Ngạn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 19/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 105 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Trần Đức Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  12. Trần Đức Số Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1947 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Đức Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang Mỹ Thái, Huyện Lạng Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Trần Đức Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nghĩa trang Hoàng Lương, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Đức Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1970 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Trần Đức Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Nghĩa Trang Quỳnh Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Trần Đức Phú Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Trần Đức Thắng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 20/6/1954 An táng tại: NTLS tỉnh Quảng Ngãi, Xã Nghĩa Thuận, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Trần Đức Tuy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Trần Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 68 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 190 · Hàng 14 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đức Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Cường- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 17/06/1969 (19900-82700) ô 2, mộ 1