Tìm thấy 6.041 hồ sơ cho “Trần Đức Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Văn Ngư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Nhỏ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42077 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Quây Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/12/1982 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42226 Xem chi tiết →
  4. Đặng Văn Sang Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/4/1965 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42017 Xem chi tiết →
  5. Đặng Văn Sạch Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/4/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42323 Xem chi tiết →
  6. Đặng Văn TRư Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  7. Đặng Văn Thu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42144 Xem chi tiết →
  8. Đặng Văn Thành Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 25/1/1951 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Thành Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 25/1/1954 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  10. Đặng Văn Thén Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/9/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42312 Xem chi tiết →
  11. Đặng Văn Tiền Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/1/1983 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42071 Xem chi tiết →
  12. Đặng Văn Tòan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42187 Xem chi tiết →
  13. Đặng Văn Đẩm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1945 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42147 Xem chi tiết →
  14. Đồng Văn Chũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/6/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42345 Xem chi tiết →
  15. Đồng Văn Chục Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 20/4/1984 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  16. Đổ Nam Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42193 Xem chi tiết →
  17. Đổ Tuấn Long Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/1/1974 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42070 Xem chi tiết →
  18. Đổ Văn Biết Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/6/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42042 Xem chi tiết →
  19. Đổ Văn Chì Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 26/4/1979 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42226 Xem chi tiết →
  20. Đổ Văn Cỏn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 28/7/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đức Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Cường- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 17/06/1969 (19900-82700) ô 2, mộ 1