Tìm thấy 6.041 hồ sơ cho “Trần Đức Nghĩa”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Văn Khoe Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 29/2/1964 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42315 Xem chi tiết →
  2. Võ Văn Khá Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/11/1945 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42201 Xem chi tiết →
  3. Võ Văn Kề Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/5/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  4. Võ Văn Liều Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/1949 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42100 Xem chi tiết →
  5. Võ Văn Lon Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/12/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42015 Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Lã Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/6/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  7. Võ Văn Lô Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/11/1966 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42131 Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Lần Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/9/1963 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42087 Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Lệnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/12/1964 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42173 Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Lực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/4/1964 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42115 Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Mắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1979 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42107 Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Nghiệp Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 13/1973 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42278 Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Nhiêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Nê Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 28/6/1972 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Phấn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 20/10/1953 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  16. Võ Văn Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1974 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Quý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/3/1969 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42066 Xem chi tiết →
  18. Võ Văn Rô Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/8/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42137 Xem chi tiết →
  19. Võ Văn Rưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1970 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42129 Xem chi tiết →
  20. Võ Văn Sai Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 11/12/1979 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42073 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trần Đức Nghĩa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Cường- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 17/06/1969 (19900-82700) ô 2, mộ 1